

manganese nodules
Định nghĩa
Từ liên quan
manganese noun
/ˈmæŋɡəniːz/ /ˈmæŋɡəniz/
Mangan.
"Steel is often strengthened by adding manganese during its production. "
Thép thường được làm cho cứng cáp hơn bằng cách thêm mangan vào trong quá trình sản xuất.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.